CẨM NANG LUYỆN KHÍ
Bách khoa game
Tra cứu quái vật, vùng đất, phó bản, trang bị và chỉ số trong phiên bản hiện tại.
Ghi chép theo nền tảng V1 hiện tại. Một số chi tiết chiến đấu và tu luyện có thể thay đổi theo phiên bản game.
Trang này tổng hợp các thông tin người chơi thường cần tra cứu. Các con số là chỉ số gốc của nội dung hiện tại; chỉ số nhân vật còn thay đổi theo cảnh giới, tầng tu luyện, điểm phân bổ, đan dược và trang bị.
Đi nhanh: Vùng đất · Quái vật farm · Phó bản · Táng Thần Uyên · Chỉ số · Trang bị
Vùng đất
| Khu vực | Đặc điểm |
|---|---|
| Thanh Vân Trấn | Khu an toàn để chuẩn bị, xem Kinh Mạch và trở về sau chuyến đi. |
| Trúc Ảnh Lâm | Rừng có Bãi Lau, Rừng Rễ Cổ và Mộ Đăng; đường đi xen giữa bãi cỏ, rễ cây và các khoảng sân đá. |
| Thạch Nguyên | Vùng cao có Suối Cạn, Bãi Nỏ và Đài Đèn; địa hình mở với lối vòng quanh các mỏm đá. |
| Táng Thần Uyên | Cuộc viễn chinh nhiều chương mở ra từ tiến trình Ma Khí ở vùng farm. |
Quái vật vùng farm
HP dưới đây là HP gốc của mỗi quái. Các đòn tầm xa gây sát thương theo từng viên; Hộ thể của người chơi làm giảm sát thương nhận vào.
Cơ bản
| Quái vật | HP | Lối đánh |
|---|---|---|
| Lang Hồ | 45 | Di chuyển áp sát; thường xuất hiện theo nhóm. |
| Mộc Linh | 70 | Đứng ngoài tầm gần và bắn đạn đơn. |
| Trúc Xà | 65 | Lượn ngang rồi bắn hai nhịp theo cùng một hướng; đổi làn để né. |
Trung cấp
| Quái vật | HP | Lối đánh |
|---|---|---|
| Hắc Bức | 95 | Di chuyển nhanh và tấn công từ xa. |
| Thiết Sơn | 180 | Bền hơn nhóm cơ bản, áp sát mục tiêu. |
| Thạch Nỏ | 150 | Đứng cố định, bắn các đường đạn song song; tìm khoảng trống hoặc vòng sang bên. |
Cao cấp
| Quái vật | HP | Lối đánh |
|---|---|---|
| Hỏa Linh | 260 | Bắn một quạt lửa rồi thêm nhịp lệch hướng. |
| Cổ Vệ | 450 | Giương thế thủ rồi phóng quạt ba đạn theo hướng đã ngắm. |
| Ảnh Đăng | 320 | Bắn dấu thập theo bốn hướng rồi đổi sang bốn hướng chéo. |
| Phong Điêu | 300 | Bắn quạt ba lông vũ; có thể đổi vị trí sau khi lùi nhịp. |
| Lôi Khuê | 380 | Bắn ba tia liên tiếp theo một hướng đã khóa. |
| Huyết Liên | 360 | Bắn vòng cánh hoa có một khoảng hở; đi qua khoảng hở để tránh đạn. |
Phó bản
Hai phó bản hiện tại là những khu vực hữu hạn gồm đường vào, nhóm hộ vệ và phòng boss. Quái không hồi sinh trong lượt; không có đồng hồ ép hoàn thành, và người chơi vẫn có thể dùng Nexus để rút lui.
| Phó bản | Cổng vào | Hộ vệ | Boss | Phần thưởng tăng trưởng của boss |
|---|---|---|---|---|
| Huyết Thạch Động | Cổ Vệ | Huyết Thạch Vệ · 500 HP | Huyết Thạch Hộ Pháp · 2.200 HP | Huyết Nguyên Đan · tăng Sinh lực |
| Ảnh Đăng Các | Ảnh Đăng | Ảnh Đăng Vệ · 500 HP | Chủ Ảnh Đăng Các · 2.200 HP | Linh Nguyên Đan · tăng Linh lực |
Mỗi phó bản có bốn hộ vệ trước boss. Huyết Nguyên Đan và Linh Nguyên Đan tăng giới hạn tài nguyên, khác với bình hồi dùng ngay trong chuyến đi.
Ba cảnh giới
Luyện Khí, Trúc Cơ và Kim Đan có chín tầng mỗi cảnh giới. Lượng tu vi cần cho mỗi tầng là 100 × số tầng ở Luyện Khí, 200 × số tầng ở Trúc Cơ và 400 × số tầng ở Kim Đan. Đột phá cần hoàn tất điều kiện trong Kinh Mạch rồi xác nhận tại trấn; không tự động chuyển cảnh giới. Xem hướng dẫn tu luyện.
Táng Thần Uyên
| Chương | Mục tiêu chính |
|---|---|
| Vạn Cốt Quan | 36 quái bắt buộc trong sáu nhóm chính; hai nhóm phụ có bảy quái mỗi nhóm. Đầu nam tường đổ phía đông có lối xuống đường dưới, thoát góc bằng cách đi về phía tây. |
| Tam Ấn Ngục | Ba khu vực ấn lần lượt có 5, 3 và 3 hộ vệ; hoàn tất cả ba để mở lối đi tiếp. |
| Táng Thần Đài | Xác nhận triệu hồi boss tại pháp đài; Vô Danh Ma Thần có 24.000 HP gốc, bốn Hộ Ấn xuất hiện theo các mốc giao chiến. |
Các quái chiến đấu chính và HP gốc:
| Quái vật | HP | Lối đánh |
|---|---|---|
| Tàn Phù | 180 | Lướt tới trước rồi phóng loạt kim giấy. |
| Tụng Chú Sư | 450 | Có thể vọng lại đòn đánh của đồng minh; nếu đứng riêng sẽ bắn chéo. |
| Dẫn Hồn Chung | 500 | Tạo vòng đạn có khe hở để người chơi luồn qua. |
| Xiềng Thi | 520 | Bắn đầu xích rồi bồi thêm mảnh đá ở hai bên. |
| Huyết Nghiễn | 600 | Phóng mực; viên mực tách thành hai vệt khi đang bay. |
| Bế Diện Vệ | 750 | Đổi giữa đợt đạn theo trục ngang/dọc và chéo. |
| Hộ Kinh Ma | 1.400 | Luân phiên quạt giấy và vòng đạn có khe hở. |
| Vô Diện Môn Tướng | 1.600 | Hộ vệ tinh anh, bắn vòng đạn có khoảng trống. |
| Vô Danh Ma Thần | 24.000 | Boss nhiều giai đoạn; máu tăng theo số người khóa vào trận khi kích hoạt. |
Mục tiêu đặc biệt: Ma Khí Trận Nhãn · 300 HP; Huyết Ấn · 1.500 HP; Tỏa Ấn và Ảnh Ấn · 1.800 HP mỗi loại; Hộ Ấn · 400 HP mỗi ấn. Chỉ số boss Ma Thần có thể được điều chỉnh theo quy mô nhóm.
Chỉ số và tu luyện
Tám chỉ số
Giá trị cơ bản ở tầng 1, chưa cộng điểm phân bổ, đan dược hay trang bị:
| Chỉ số | Tác dụng | Luyện Khí | Trúc Cơ | Kim Đan |
|---|---|---|---|---|
| Sinh lực | Máu tối đa | 100 | 200 | 320 |
| Linh lực | Năng lượng tối đa để dùng kỹ năng | 100 | 160 | 240 |
| Công lực | Sát thương của kiếm và đòn đánh cơ bản | 10 | 22 | 36 |
| Hộ thể | Giảm sát thương nhận vào | 0 | 12 | 24 |
| Thân pháp | Tốc độ di chuyển, px/giây | 150 | 165 | 180 |
| Thủ pháp | Tốc độ bắn, phát/giây | 4 | 4,7 | 5,4 |
| Sinh khí | Hồi Sinh lực theo thời gian | 0,5 | 1 | 1,5 |
| Điều tức | Hồi Linh lực theo thời gian | 4 | 6 | 8 |
Hộ thể giảm sát thương theo hệ số 100 / (100 + Hộ thể). Ví dụ Hộ thể 100 nhận một nửa sát thương gốc. Sinh khí có thể bị giảm hệ số khi đang giao chiến.
Mỗi tầng sau tầng đầu cộng thêm: Sinh lực +10, Linh lực +5, Công lực +1, Hộ thể +1, Thân pháp +1, Thủ pháp +0,05 phát/giây, Sinh khí +0,05 và Điều tức +0,2.
Mỗi điểm phân bổ tăng một chỉ số như sau:
| Chỉ số | Mức tăng mỗi điểm |
|---|---|
| Sinh lực / Linh lực | +10 |
| Công lực | +2 |
| Hộ thể | +2 |
| Thân pháp | +3 |
| Thủ pháp | +0,25 phát/giây |
| Sinh khí | +0,15 |
| Điều tức | +0,5 |
Tổng chỉ số = nền cảnh giới và tầng tu luyện + điểm phân bổ + đan dược tăng trưởng + trang bị. Luyện Khí, Trúc Cơ và Kim Đan mỗi cảnh giới có chín tầng; mỗi lần lên tầng còn cộng chỉ số nền.
Đan dược
Mỗi đan tăng trưởng cộng vĩnh viễn chỉ số ghi trong mô tả. Đan không cộng dồn thành chồng; giới hạn sử dụng phụ thuộc cảnh giới.
Hạn mức hiện tại: Luyện Khí dùng tối đa năm viên mỗi loại trong sáu đan chỉ số thông thường; Trúc Cơ tối đa mười, Kim Đan tối đa mười lăm. Linh Nguyên Đan mở hạn mức hai viên ở Trúc Cơ và bốn viên ở Kim Đan. Hạn mức Huyết Nguyên Đan hiện bằng 0 ở cả ba cảnh giới.
Hai bình hồi là vật phẩm dùng ngay: Bình hồi máu và Bình hồi linh lực, mỗi bình hồi 50 điểm nhưng không vượt quá mức tối đa hiện tại. Mỗi ô nhanh chứa tối đa bốn bình riêng lẻ.
Nội dung phản ánh dữ liệu và tính năng đang có trong game. Tên, chỉ số và khả năng của nội dung có thể được cập nhật theo phiên bản.
Trang bị
Nhân vật có bốn vị trí trang bị: vũ khí, pháp bảo, áo và nhẫn. Túi có tám ô và mỗi vật phẩm chiếm một ô riêng. Danh mục bên dưới hiển thị biểu tượng, bậc, phẩm chất và hiệu ứng theo catalog vật phẩm hiện hành.
Pháp bảo: Ngự Kiếm Ấn
Ngự Kiếm Ấn mở kỹ năng Liên Kiếm. Kỹ năng phóng các kiếm song song theo hướng ngắm; cấp pháp bảo tăng số kiếm hoặc sức đánh.
| Cấp | Kiếm mỗi lần dùng | Sát thương mỗi kiếm | Tốn Linh lực | Điểm dưỡng lực để nâng cấp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 0,8 × Công lực | 25 | 0 |
| 2 | 3 | 0,9 × Công lực | 25 | 500 |
| 3 | 5 | 0,9 × Công lực | 35 | 1.500 |
| 4 | 5 | 1,0 × Công lực | 35 | 3.000 |
| 5 | 5 | 1,1 × Công lực | 40 | 6.000 |
Nhấn Q hoặc Space để dùng Liên Kiếm; trên cảm ứng, kéo vòng Q để chọn hướng rồi thả. Kỹ năng có thời gian hồi cơ bản 3 giây và tầm bay 160 px. T0 không mang kiếm nên không thể dùng vũ khí hoặc Liên Kiếm. Các ô W/E/R là vị trí khóa, chưa phải kỹ năng đang hoạt động.
Danh mục vật phẩm
Danh mục theo catalog game schema 1: 71 món có thông tin riêng. Tên, ô trang bị, bậc, phẩm chất, biểu tượng và hiệu ứng được lấy từ định nghĩa vật phẩm. Ba mã áo cũ trùng hoàn toàn với áo T4 nên chỉ hiện một lần; hai mã pháp bảo legacy không phải vật phẩm dành cho người chơi.
Vật phẩm trong túi không cộng dồn. Hai ô nhanh giữ tối đa bốn bình riêng cho mỗi loại.
Vũ khí (7)
| Biểu tượng | Tên | Ô | Bậc | Phẩm chất | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Kiếm Gỗ | Vũ khí | T1 | Phổ thông |
| |
| Kiếm Đồng | Vũ khí | T2 | Phổ thông |
| |
| Kiếm Bạc | Vũ khí | T3 | Phổ thông |
| |
| Kiếm Vàng | Vũ khí | T4 | Phổ thông |
| |
| Kiếm Ngọc | Vũ khí | T5 | Phổ thông |
| |
| Kiếm Hỏa | Vũ khí | T6 | Phổ thông |
| |
| Kiếm Băng | Vũ khí | T7 | Phổ thông |
|
Áo (21)
| Biểu tượng | Tên | Ô | Bậc | Phẩm chất | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Pháp Bào Vải Thô | Áo | T1 | Phổ thông |
| |
| Pháp Bào Thanh Bố | Áo | T2 | Phổ thông |
| |
| Pháp Bào Linh Tuyến | Áo | T3 | Phổ thông |
| |
| Pháp Bào Vân Văn | Áo | T4 | Hiếm |
| |
| Pháp Bào Tụ Linh | Áo | T5 | Hiếm |
| |
| Pháp Bào Huyền Văn | Áo | T6 | Hiếm |
| |
| Pháp Bào Linh Tơ | Áo | T7 | Siêu hiếm |
| |
| Bì Giáp | Áo | T1 | Phổ thông |
| |
| Khinh Bì Giáp | Áo | T2 | Phổ thông |
| |
| Thiết Phiến Giáp | Áo | T3 | Phổ thông |
| |
| Thanh Lân Giáp | Áo | T4 | Hiếm |
| |
| Vân Lân Giáp | Áo | T5 | Hiếm |
| |
| Huyền Lân Giáp | Áo | T6 | Hiếm |
| |
| Linh Lân Giáp | Áo | T7 | Siêu hiếm |
| |
| Thiết Giáp | Áo | T1 | Phổ thông |
| |
| Gia Cố Thiết Giáp | Áo | T2 | Phổ thông |
| |
| Cương Giáp | Áo | T3 | Phổ thông |
| |
| Bách Luyện Giáp | Áo | T4 | Hiếm |
| |
| Huyền Thiết Giáp | Áo | T5 | Hiếm |
| |
| Tinh Cương Giáp | Áo | T6 | Hiếm |
| |
| Linh Cương Giáp | Áo | T7 | Siêu hiếm |
|
Nhẫn (32)
| Biểu tượng | Tên | Ô | Bậc | Phẩm chất | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Đồng Giới Huyết Nguyên | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Huyết Nguyên | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Huyết Nguyên | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Huyết Nguyên | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Linh Nguyên | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Linh Nguyên | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Linh Nguyên | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Linh Nguyên | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Công Lực | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Công Lực | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Công Lực | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Công Lực | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Hộ Thể | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Hộ Thể | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Hộ Thể | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Hộ Thể | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Khinh Thân | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Khinh Thân | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Khinh Thân | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Khinh Thân | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Nhanh Thủ | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Nhanh Thủ | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Nhanh Thủ | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Nhanh Thủ | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Sinh Khí | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Sinh Khí | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Sinh Khí | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Sinh Khí | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
| |
| Đồng Giới Điều Tức | Nhẫn | T1 | Phổ thông |
| |
| Ngân Giới Điều Tức | Nhẫn | T2 | Hiếm |
| |
| Kim Giới Điều Tức | Nhẫn | T3 | Hiếm |
| |
| Huyền Văn Giới Điều Tức | Nhẫn | T4 | Siêu hiếm |
|
Pháp bảo (1)
| Biểu tượng | Tên | Ô | Bậc | Phẩm chất | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngự Kiếm Ấn | Pháp bảo | — | Phổ thông |
|
Đan tăng trưởng (8)
| Biểu tượng | Tên | Ô | Bậc | Phẩm chất | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Công Lực Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Hộ Thể Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Khinh Thân Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Nhanh Thủ Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Sinh Khí Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Điều Tức Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Huyết Nguyên Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Hiếm |
| |
| Linh Nguyên Đan | Vật phẩm tiêu hao | — | Hiếm |
|
Bình hồi (2)
| Biểu tượng | Tên | Ô | Bậc | Phẩm chất | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|---|---|
| Bình hồi máu | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
| |
| Bình hồi linh lực | Vật phẩm tiêu hao | — | Phổ thông |
|