Luyện Khí WIKI
Mục lục
THƯ TỊCH TU TIÊN
Bắt đầu hành trình
← Tất cả chủ đề

CẨM NANG LUYỆN KHÍ

Bách khoa game

Tra cứu quái vật, vùng đất, phó bản, trang bị và chỉ số trong phiên bản hiện tại.

Ghi chép theo nền tảng V1 hiện tại. Một số chi tiết chiến đấu và tu luyện có thể thay đổi theo phiên bản game.

Trang này tổng hợp các thông tin người chơi thường cần tra cứu. Các con số là chỉ số gốc của nội dung hiện tại; chỉ số nhân vật còn thay đổi theo cảnh giới, tầng tu luyện, điểm phân bổ, đan dược và trang bị.

Đi nhanh: Vùng đất · Quái vật farm · Phó bản · Táng Thần Uyên · Chỉ số · Trang bị

Vùng đất

Khu vực Đặc điểm
Thanh Vân Trấn Khu an toàn để chuẩn bị, xem Kinh Mạch và trở về sau chuyến đi.
Trúc Ảnh Lâm Rừng có Bãi Lau, Rừng Rễ Cổ và Mộ Đăng; đường đi xen giữa bãi cỏ, rễ cây và các khoảng sân đá.
Thạch Nguyên Vùng cao có Suối Cạn, Bãi Nỏ và Đài Đèn; địa hình mở với lối vòng quanh các mỏm đá.
Táng Thần Uyên Cuộc viễn chinh nhiều chương mở ra từ tiến trình Ma Khí ở vùng farm.

Quái vật vùng farm

HP dưới đây là HP gốc của mỗi quái. Các đòn tầm xa gây sát thương theo từng viên; Hộ thể của người chơi làm giảm sát thương nhận vào.

Cơ bản

Quái vật HP Lối đánh
Lang Hồ 45 Di chuyển áp sát; thường xuất hiện theo nhóm.
Mộc Linh 70 Đứng ngoài tầm gần và bắn đạn đơn.
Trúc Xà 65 Lượn ngang rồi bắn hai nhịp theo cùng một hướng; đổi làn để né.

Trung cấp

Quái vật HP Lối đánh
Hắc Bức 95 Di chuyển nhanh và tấn công từ xa.
Thiết Sơn 180 Bền hơn nhóm cơ bản, áp sát mục tiêu.
Thạch Nỏ 150 Đứng cố định, bắn các đường đạn song song; tìm khoảng trống hoặc vòng sang bên.

Cao cấp

Quái vật HP Lối đánh
Hỏa Linh 260 Bắn một quạt lửa rồi thêm nhịp lệch hướng.
Cổ Vệ 450 Giương thế thủ rồi phóng quạt ba đạn theo hướng đã ngắm.
Ảnh Đăng 320 Bắn dấu thập theo bốn hướng rồi đổi sang bốn hướng chéo.
Phong Điêu 300 Bắn quạt ba lông vũ; có thể đổi vị trí sau khi lùi nhịp.
Lôi Khuê 380 Bắn ba tia liên tiếp theo một hướng đã khóa.
Huyết Liên 360 Bắn vòng cánh hoa có một khoảng hở; đi qua khoảng hở để tránh đạn.

Phó bản

Hai phó bản hiện tại là những khu vực hữu hạn gồm đường vào, nhóm hộ vệ và phòng boss. Quái không hồi sinh trong lượt; không có đồng hồ ép hoàn thành, và người chơi vẫn có thể dùng Nexus để rút lui.

Phó bản Cổng vào Hộ vệ Boss Phần thưởng tăng trưởng của boss
Huyết Thạch Động Cổ Vệ Huyết Thạch Vệ · 500 HP Huyết Thạch Hộ Pháp · 2.200 HP Huyết Nguyên Đan · tăng Sinh lực
Ảnh Đăng Các Ảnh Đăng Ảnh Đăng Vệ · 500 HP Chủ Ảnh Đăng Các · 2.200 HP Linh Nguyên Đan · tăng Linh lực

Mỗi phó bản có bốn hộ vệ trước boss. Huyết Nguyên Đan và Linh Nguyên Đan tăng giới hạn tài nguyên, khác với bình hồi dùng ngay trong chuyến đi.

Ba cảnh giới

Luyện Khí, Trúc Cơ và Kim Đan có chín tầng mỗi cảnh giới. Lượng tu vi cần cho mỗi tầng là 100 × số tầng ở Luyện Khí, 200 × số tầng ở Trúc Cơ và 400 × số tầng ở Kim Đan. Đột phá cần hoàn tất điều kiện trong Kinh Mạch rồi xác nhận tại trấn; không tự động chuyển cảnh giới. Xem hướng dẫn tu luyện.

Táng Thần Uyên

Chương Mục tiêu chính
Vạn Cốt Quan 36 quái bắt buộc trong sáu nhóm chính; hai nhóm phụ có bảy quái mỗi nhóm. Đầu nam tường đổ phía đông có lối xuống đường dưới, thoát góc bằng cách đi về phía tây.
Tam Ấn Ngục Ba khu vực ấn lần lượt có 5, 3 và 3 hộ vệ; hoàn tất cả ba để mở lối đi tiếp.
Táng Thần Đài Xác nhận triệu hồi boss tại pháp đài; Vô Danh Ma Thần có 24.000 HP gốc, bốn Hộ Ấn xuất hiện theo các mốc giao chiến.

Các quái chiến đấu chính và HP gốc:

Quái vật HP Lối đánh
Tàn Phù 180 Lướt tới trước rồi phóng loạt kim giấy.
Tụng Chú Sư 450 Có thể vọng lại đòn đánh của đồng minh; nếu đứng riêng sẽ bắn chéo.
Dẫn Hồn Chung 500 Tạo vòng đạn có khe hở để người chơi luồn qua.
Xiềng Thi 520 Bắn đầu xích rồi bồi thêm mảnh đá ở hai bên.
Huyết Nghiễn 600 Phóng mực; viên mực tách thành hai vệt khi đang bay.
Bế Diện Vệ 750 Đổi giữa đợt đạn theo trục ngang/dọc và chéo.
Hộ Kinh Ma 1.400 Luân phiên quạt giấy và vòng đạn có khe hở.
Vô Diện Môn Tướng 1.600 Hộ vệ tinh anh, bắn vòng đạn có khoảng trống.
Vô Danh Ma Thần 24.000 Boss nhiều giai đoạn; máu tăng theo số người khóa vào trận khi kích hoạt.

Mục tiêu đặc biệt: Ma Khí Trận Nhãn · 300 HP; Huyết Ấn · 1.500 HP; Tỏa Ấn và Ảnh Ấn · 1.800 HP mỗi loại; Hộ Ấn · 400 HP mỗi ấn. Chỉ số boss Ma Thần có thể được điều chỉnh theo quy mô nhóm.

Chỉ số và tu luyện

Tám chỉ số

Giá trị cơ bản ở tầng 1, chưa cộng điểm phân bổ, đan dược hay trang bị:

Chỉ số Tác dụng Luyện Khí Trúc Cơ Kim Đan
Sinh lực Máu tối đa 100 200 320
Linh lực Năng lượng tối đa để dùng kỹ năng 100 160 240
Công lực Sát thương của kiếm và đòn đánh cơ bản 10 22 36
Hộ thể Giảm sát thương nhận vào 0 12 24
Thân pháp Tốc độ di chuyển, px/giây 150 165 180
Thủ pháp Tốc độ bắn, phát/giây 4 4,7 5,4
Sinh khí Hồi Sinh lực theo thời gian 0,5 1 1,5
Điều tức Hồi Linh lực theo thời gian 4 6 8

Hộ thể giảm sát thương theo hệ số 100 / (100 + Hộ thể). Ví dụ Hộ thể 100 nhận một nửa sát thương gốc. Sinh khí có thể bị giảm hệ số khi đang giao chiến.

Mỗi tầng sau tầng đầu cộng thêm: Sinh lực +10, Linh lực +5, Công lực +1, Hộ thể +1, Thân pháp +1, Thủ pháp +0,05 phát/giây, Sinh khí +0,05 và Điều tức +0,2.

Mỗi điểm phân bổ tăng một chỉ số như sau:

Chỉ số Mức tăng mỗi điểm
Sinh lực / Linh lực +10
Công lực +2
Hộ thể +2
Thân pháp +3
Thủ pháp +0,25 phát/giây
Sinh khí +0,15
Điều tức +0,5

Tổng chỉ số = nền cảnh giới và tầng tu luyện + điểm phân bổ + đan dược tăng trưởng + trang bị. Luyện Khí, Trúc Cơ và Kim Đan mỗi cảnh giới có chín tầng; mỗi lần lên tầng còn cộng chỉ số nền.

Đan dược

Mỗi đan tăng trưởng cộng vĩnh viễn chỉ số ghi trong mô tả. Đan không cộng dồn thành chồng; giới hạn sử dụng phụ thuộc cảnh giới.

Hạn mức hiện tại: Luyện Khí dùng tối đa năm viên mỗi loại trong sáu đan chỉ số thông thường; Trúc Cơ tối đa mười, Kim Đan tối đa mười lăm. Linh Nguyên Đan mở hạn mức hai viên ở Trúc Cơ và bốn viên ở Kim Đan. Hạn mức Huyết Nguyên Đan hiện bằng 0 ở cả ba cảnh giới.

Hai bình hồi là vật phẩm dùng ngay: Bình hồi máu và Bình hồi linh lực, mỗi bình hồi 50 điểm nhưng không vượt quá mức tối đa hiện tại. Mỗi ô nhanh chứa tối đa bốn bình riêng lẻ.

Nội dung phản ánh dữ liệu và tính năng đang có trong game. Tên, chỉ số và khả năng của nội dung có thể được cập nhật theo phiên bản.

Trang bị

Nhân vật có bốn vị trí trang bị: vũ khí, pháp bảo, áo và nhẫn. Túi có tám ô và mỗi vật phẩm chiếm một ô riêng. Danh mục bên dưới hiển thị biểu tượng, bậc, phẩm chất và hiệu ứng theo catalog vật phẩm hiện hành.

Pháp bảo: Ngự Kiếm Ấn

Ngự Kiếm Ấn mở kỹ năng Liên Kiếm. Kỹ năng phóng các kiếm song song theo hướng ngắm; cấp pháp bảo tăng số kiếm hoặc sức đánh.

Cấp Kiếm mỗi lần dùng Sát thương mỗi kiếm Tốn Linh lực Điểm dưỡng lực để nâng cấp
1 3 0,8 × Công lực 25 0
2 3 0,9 × Công lực 25 500
3 5 0,9 × Công lực 35 1.500
4 5 1,0 × Công lực 35 3.000
5 5 1,1 × Công lực 40 6.000

Nhấn Q hoặc Space để dùng Liên Kiếm; trên cảm ứng, kéo vòng Q để chọn hướng rồi thả. Kỹ năng có thời gian hồi cơ bản 3 giây và tầm bay 160 px. T0 không mang kiếm nên không thể dùng vũ khí hoặc Liên Kiếm. Các ô W/E/R là vị trí khóa, chưa phải kỹ năng đang hoạt động.

Danh mục vật phẩm

Danh mục theo catalog game schema 1: 71 món có thông tin riêng. Tên, ô trang bị, bậc, phẩm chất, biểu tượng và hiệu ứng được lấy từ định nghĩa vật phẩm. Ba mã áo cũ trùng hoàn toàn với áo T4 nên chỉ hiện một lần; hai mã pháp bảo legacy không phải vật phẩm dành cho người chơi.

Vật phẩm trong túi không cộng dồn. Hai ô nhanh giữ tối đa bốn bình riêng cho mỗi loại.

Vũ khí (7)

Biểu tượngTênÔBậcPhẩm chấtHiệu ứng
Kiếm GỗVũ khíT1Phổ thông
  • Công lực +2
Kiếm ĐồngVũ khíT2Phổ thông
  • Công lực +4
Kiếm BạcVũ khíT3Phổ thông
  • Công lực +6
Kiếm VàngVũ khíT4Phổ thông
  • Công lực +8
Kiếm NgọcVũ khíT5Phổ thông
  • Công lực +10
Kiếm HỏaVũ khíT6Phổ thông
  • Công lực +12
Kiếm BăngVũ khíT7Phổ thông
  • Công lực +14

Áo (21)

Biểu tượngTênÔBậcPhẩm chấtHiệu ứng
Pháp Bào Vải ThôÁoT1Phổ thông
  • Hộ thể +1
  • Công lực +1
  • Điều tức +0,25/giây
Pháp Bào Thanh BốÁoT2Phổ thông
  • Hộ thể +2
  • Công lực +2
  • Điều tức +0,5/giây
Pháp Bào Linh TuyếnÁoT3Phổ thông
  • Hộ thể +2
  • Công lực +3
  • Điều tức +0,75/giây
Pháp Bào Vân VănÁoT4Hiếm
  • Hộ thể +3
  • Công lực +4
  • Điều tức +1/giây
Pháp Bào Tụ LinhÁoT5Hiếm
  • Hộ thể +4
  • Công lực +5
  • Điều tức +1,25/giây
Pháp Bào Huyền VănÁoT6Hiếm
  • Hộ thể +5
  • Công lực +6
  • Điều tức +1,5/giây
Pháp Bào Linh TơÁoT7Siêu hiếm
  • Hộ thể +6
  • Công lực +8
  • Điều tức +2/giây
Bì GiápÁoT1Phổ thông
  • Hộ thể +3
  • Thủ pháp +0,1 phát/giây
  • Thân pháp +1 px/giây
Khinh Bì GiápÁoT2Phổ thông
  • Hộ thể +5
  • Thủ pháp +0,2 phát/giây
  • Thân pháp +2 px/giây
Thiết Phiến GiápÁoT3Phổ thông
  • Hộ thể +6
  • Thủ pháp +0,35 phát/giây
  • Thân pháp +3 px/giây
Thanh Lân GiápÁoT4Hiếm
  • Hộ thể +8
  • Thủ pháp +0,5 phát/giây
  • Thân pháp +5 px/giây
Vân Lân GiápÁoT5Hiếm
  • Hộ thể +10
  • Thủ pháp +0,65 phát/giây
  • Thân pháp +6 px/giây
Huyền Lân GiápÁoT6Hiếm
  • Hộ thể +12
  • Thủ pháp +0,8 phát/giây
  • Thân pháp +7 px/giây
Linh Lân GiápÁoT7Siêu hiếm
  • Hộ thể +15
  • Thủ pháp +1 phát/giây
  • Thân pháp +9 px/giây
Thiết GiápÁoT1Phổ thông
  • Hộ thể +10
Gia Cố Thiết GiápÁoT2Phổ thông
  • Hộ thể +18
Cương GiápÁoT3Phổ thông
  • Hộ thể +28
Bách Luyện GiápÁoT4Hiếm
  • Hộ thể +40
Huyền Thiết GiápÁoT5Hiếm
  • Hộ thể +50
Tinh Cương GiápÁoT6Hiếm
  • Hộ thể +60
Linh Cương GiápÁoT7Siêu hiếm
  • Hộ thể +72

Nhẫn (32)

Biểu tượngTênÔBậcPhẩm chấtHiệu ứng
Đồng Giới Huyết NguyênNhẫnT1Phổ thông
  • Sinh lực +10
Ngân Giới Huyết NguyênNhẫnT2Hiếm
  • Sinh lực +20
Kim Giới Huyết NguyênNhẫnT3Hiếm
  • Sinh lực +40
Huyền Văn Giới Huyết NguyênNhẫnT4Siêu hiếm
  • Sinh lực +100
Đồng Giới Linh NguyênNhẫnT1Phổ thông
  • Linh lực +10
Ngân Giới Linh NguyênNhẫnT2Hiếm
  • Linh lực +20
Kim Giới Linh NguyênNhẫnT3Hiếm
  • Linh lực +40
Huyền Văn Giới Linh NguyênNhẫnT4Siêu hiếm
  • Linh lực +100
Đồng Giới Công LựcNhẫnT1Phổ thông
  • Công lực +1
Ngân Giới Công LựcNhẫnT2Hiếm
  • Công lực +3
Kim Giới Công LựcNhẫnT3Hiếm
  • Công lực +5
Huyền Văn Giới Công LựcNhẫnT4Siêu hiếm
  • Công lực +7
Đồng Giới Hộ ThểNhẫnT1Phổ thông
  • Hộ thể +1
Ngân Giới Hộ ThểNhẫnT2Hiếm
  • Hộ thể +3
Kim Giới Hộ ThểNhẫnT3Hiếm
  • Hộ thể +5
Huyền Văn Giới Hộ ThểNhẫnT4Siêu hiếm
  • Hộ thể +7
Đồng Giới Khinh ThânNhẫnT1Phổ thông
  • Thân pháp +1 px/giây
Ngân Giới Khinh ThânNhẫnT2Hiếm
  • Thân pháp +3 px/giây
Kim Giới Khinh ThânNhẫnT3Hiếm
  • Thân pháp +5 px/giây
Huyền Văn Giới Khinh ThânNhẫnT4Siêu hiếm
  • Thân pháp +7 px/giây
Đồng Giới Nhanh ThủNhẫnT1Phổ thông
  • Thủ pháp +1 phát/giây
Ngân Giới Nhanh ThủNhẫnT2Hiếm
  • Thủ pháp +3 phát/giây
Kim Giới Nhanh ThủNhẫnT3Hiếm
  • Thủ pháp +5 phát/giây
Huyền Văn Giới Nhanh ThủNhẫnT4Siêu hiếm
  • Thủ pháp +7 phát/giây
Đồng Giới Sinh KhíNhẫnT1Phổ thông
  • Sinh khí +1/giây
Ngân Giới Sinh KhíNhẫnT2Hiếm
  • Sinh khí +3/giây
Kim Giới Sinh KhíNhẫnT3Hiếm
  • Sinh khí +5/giây
Huyền Văn Giới Sinh KhíNhẫnT4Siêu hiếm
  • Sinh khí +7/giây
Đồng Giới Điều TứcNhẫnT1Phổ thông
  • Điều tức +1/giây
Ngân Giới Điều TứcNhẫnT2Hiếm
  • Điều tức +3/giây
Kim Giới Điều TứcNhẫnT3Hiếm
  • Điều tức +5/giây
Huyền Văn Giới Điều TứcNhẫnT4Siêu hiếm
  • Điều tức +7/giây

Pháp bảo (1)

Biểu tượngTênÔBậcPhẩm chấtHiệu ứng
Ngự Kiếm ẤnNgự Kiếm ẤnPháp bảo—Phổ thông
  • Mở kỹ năng Liên Kiếm

Đan tăng trưởng (8)

Biểu tượngTênÔBậcPhẩm chấtHiệu ứng
Công Lực ĐanCông Lực ĐanVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Tăng vĩnh viễn Công lực +2
Hộ Thể ĐanHộ Thể ĐanVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Tăng vĩnh viễn Hộ thể +1
Khinh Thân ĐanKhinh Thân ĐanVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Tăng vĩnh viễn Thân pháp +2 px/giây
Nhanh Thủ ĐanNhanh Thủ ĐanVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Tăng vĩnh viễn Thủ pháp +0,1 phát/giây
Sinh Khí ĐanSinh Khí ĐanVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Tăng vĩnh viễn Sinh khí +0,1/giây
Điều Tức ĐanĐiều Tức ĐanVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Tăng vĩnh viễn Điều tức +0,25/giây
Huyết Nguyên ĐanHuyết Nguyên ĐanVật phẩm tiêu hao—Hiếm
  • Tăng vĩnh viễn Sinh lực +10
Linh Nguyên ĐanLinh Nguyên ĐanVật phẩm tiêu hao—Hiếm
  • Tăng vĩnh viễn Linh lực +10

Bình hồi (2)

Biểu tượngTênÔBậcPhẩm chấtHiệu ứng
Bình hồi máuBình hồi máuVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Hồi 50 sinh lực hiện tại
Bình hồi linh lựcBình hồi linh lựcVật phẩm tiêu hao—Phổ thông
  • Hồi 50 linh lực hiện tại
#bách khoa#quái vật#phó bản#trang bị#chỉ số#vật phẩm